Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian 445W

Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 445W HiKu là dòng pin thế hệ mới, công suất siêu cao được sản xuất bởi hãng Canadian Solar

Mô tả

Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 445W HiKu là dòng pin thế hệ mới, công suất siêu cao được sản xuất bởi hãng Canadian Solar, thương hiệu luôn nằm trong danh sách những nhà cung cấp tấm pin dẫn đầu thế giới nhiều năm qua. CS3W-445MS, dòng pin đơn tinh thể được sản xuất theo công nghệ làm mát Ku Modules, dựa trên nền tảng công nghệ Low Internal Current (LIC) Modules – thế hệ tiếp theo của công nghệ Modules

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Loại: Mono (đơn tinh thể)
  • Số lượng Cell: 144 cells
  • Thương hiệu: Canada
  • Cân nặng: 24.9 kg
  • Hiệu suất quang năng: 20.14%
  • Kích thước: 2108 ˣ 1048 ˣ 40 mm
 THÔNG SỐ ĐIỀU KIỆN CHUẨN
CS3W 445MS
Công suất cực đại (Pmax) 445 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 40.3 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 11.05 A
Điện áp hở mạch (Voc) 48.5 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 11.59 A
Hiệu suất quang năng mô-dun 20.14%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40°C~+85°C
Ngưỡng điện áp cực đại 1000 V (IEC/UL) hoặc 1500 V (IEC/UL)
Tiêu chuẩn chống cháy Lọai 1 (UL 1703) hoặc Hạng C (IEC 61730)
Dòng cực đại cầu chì 20 A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +5 W
          THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU KIỆN THƯỜNG
CS3W 445MS
Công suất cực đại (Pmax) 331 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 37.5 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 8.84 A
Điện áp mạch hở (Voc) 45.5 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 9.35 A
*Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m², áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20°C, tốc độ gió 1m/s
          THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
Loại tế bào quang điện Mono-crystalline
Số lượng cell 144 [2 X (12 X 6) ]
Kích thước 2108 X 1048 X 40 mm (83.0 X 41.3 X 1.57 in)
Cân nặng 24.9 kg (54.9 lbs)
Kính mặt trước Kính cường lực 3.2 mm
Chất liệu khung Nhôm anode hóa, gia cường bằng thanh ngang
Hộp đấu dây IP68, 3 đi-ốt bypass
Cáp điện 4 mm2 (IEC), 12 AWG (UL)
Chiều dài dây (kể cả đấu nối) Dọc : 500 mm (19.7 in) (+) / 350mm (13.8 in) (-); Ngang: 1400mm (55.1 in);
Jack kết nối T4 series / H4 UTX / MC4-EVO2
Quy cách đóng gói 27 tấm / pallet
Số tấm trong container 594 tấm
         THÔNG SỐ NHIỆT ĐỘ
Hệ số suy giảm công suất -0.36 % / °C
Hệ số suy giảm điện áp -0.29 % / °C
Hệ số suy giảm dòng điện 0.05 % / °C
Nhiệt độ vận hành của cel 41 +/- 3 °C
         TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Chứng chỉ IEC 61215 / IEC 61730: VDE / CE / MCS / CEC AU
UL 1703 / IEC 61215 performance: CEC listed (US) / FSEC (US Florida)
UL 1703: CSA / IEC61701 ED2: VDE / IEC62716: VDE / IEC60068-2-68: SGS
Take-e-way

 

 

Canadian_Solar-Datasheet-BiHiKu_CS3W-MB-AG_EN-1 Canadian_Solar-Datasheet-BiHiKu_CS3W-MB-AG_EN-2